Mold Lubricant
- Trọng lượng
- 2
- Giá (adena)
- 10,000
Nguyên liệu để chế tạo công cụ áo trên. Cũng có thể được bán tại các cửa hàng thông thường.
Rơi từ 20 quái vật (Glory Days)
| Quái vật | Cấp độ | Nhận từ | Số lượng | Cơ hội |
|---|---|---|---|---|
| Arcane Captain | 83 | Làm Hỏng | 1–5 | 89.49% |
| Dragon Steed Troop Commander | 81 | Rơi | 1 | 19.06% |
| Dragon Steed Troop Captain #1 | 81 | Rơi | 1 | 17.89% |
| Dragon Steed Troop Infantry | 80 | Rơi | 1 | 14.41% |
| Arcane Captain | 83 | Rơi | 1 | 13.57% |
| White Dragon Leader | 81 | Rơi | 1 | 13.39% |
| Dragon Steed Troop Infantry | 80 | Rơi | 1 | 4.53% |
| Dragon Steed Troops No 1 Battalion Commander | 81 | Rơi | 3–9 | 3.13% |
| Priest of Darkness | 76 | Rơi | 1 | 2.33% |
| Soldier Scarab | 78 | Rơi | 1 | 1.76% |
| Soldier Scarab | 78 | Rơi | 1 | 1.67% |
| Heathen Archer | 67 | Làm Hỏng | 1 | 1.33% |
| Mystic's Toy | 83 | Rơi | 1 | 1.32% |
| Sel Mahum Drill Sergeant | 84 | Rơi | 1 | 0.75% |
| Ghost of a Doorman | 76 | Rơi | 1 | 0.3% |
| Phantoms of the Mine | 81 | Rơi | 1 | 0.3% |
| Formor Elder | 46 | Rơi | 1 | 0.075% |
| Hatar Ratman Boss | 48 | Rơi | 1 | 0.075% |
| Hatar Hanishee | 49 | Rơi | 1 | 0.075% |
| Heathen Archer | 67 | Rơi | 1 | 0.03% |